Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Skip Navigation LinksThủ tục hành chính

Tìm kiếm Thủ tục Hành chính
Cơ quan ban hành
Đơn vị cập nhật
Lĩnh vực
Mức độ
STTTên TTHCLĩnh vựcMức độCơ quan ban hành
181. Thủ tục gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của CampuchiaVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
280. Thủ tục cấp Giấy phép vận tải thủy quy biên giới cho phương tiệnVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
379. Thủ tục cấp, cấp lại chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên mônVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
478. Thủ tục dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên mônVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
577. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địaVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
676. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa và bến khách ngang sôngVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
775. Thủ tục chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa và bến khách ngang sôngVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
874. Thủ tục công bố lại hoạt động cảng thủy nội địaVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
973. Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địaVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1072. Thủ tục chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địaVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1171. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký phương tiện thuỷ nội địaVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1270. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1369. Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khácVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1468. Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiệnVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1567. Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiệnVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1666. Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tênVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1765. Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tính năng kỹ thuậtVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1864. Thủ tục đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địaVận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
1963. Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khái thác trên đường thủy nội địa sau ngày 01/01/2015Vận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
2062. Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa trước ngày 01/01/2015Vận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
2161. Thủ tục đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khái thác trên đường thủy nội địa.Vận tải đường thủyMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải
2260. Thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương được giao quản lýVận tải đường bộMức độ 2Bộ Giao thông Vận tải